越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“độ cao” (1)
độ cao
英语
名altitude, height
Máy bay đang bay ở độ cao 10.000 mét.
The plane is flying at an altitude of 10,000 meters.
相关词“độ cao” (5)
nhiệt độ cao

英语
名overheat
Động cơ bị nhiệt độ cao.
The engine is overheating.
nhiệt độ cao nhất

英语
名highest temperature
Hôm nay nhiệt độ cao nhất là 35 độ.
Today’s highest temperature is 35 degrees.
đường sắt tốc độ cao
英语
短语high-speed railway
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
tốc độ cao
英语
短语high speed
Chiếc thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The migrant boat was moving at high speed.
hạ độ cao
英语
短语Descend, lower altitude
Máy bay liên tục hạ độ cao, từ 15.850 m xuống 2.900 m.
The aircraft continuously descended from 15,850 m to 2,900 m.
短语“độ cao” (19)
sợ độ cao
I'm scared of heights
Xe chạy với tốc độ cao.
The car runs at high speed.
Động cơ bị nhiệt độ cao.
The engine is overheating.
Hôm nay nhiệt độ cao nhất là 35 độ.
Today’s highest temperature is 35 degrees.
Việt Nam đang nghiên cứu xây dựng tuyến đường sắt tốc độ cao Bắc Nam.
Vietnam is researching the construction of a North-South high-speed railway line.
Thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The boat carrying migrants was moving at high speed.
Chiếc thuyền chở người di cư đã di chuyển với tốc độ cao.
The migrant boat was moving at high speed.
Máy bay sau đó chuyển hướng về phía Iran và liên tục hạ độ cao.
The aircraft then changed direction towards Iran and continuously descended.
Máy bay liên tục hạ độ cao, từ 15.850 m xuống 2.900 m.
The aircraft continuously descended from 15,850 m to 2,900 m.
Xuồng tấn công nhanh là những phương tiện cỡ nhỏ có thể di chuyển với tốc độ cao.
Fast attack crafts are small vessels that can move at high speeds.
Chúng tận dụng tốc độ cao, khả năng cơ động linh hoạt.
They utilize high speed and flexible maneuverability.
Chúng tận dụng tốc độ cao để né tránh vệ tinh do thám.
They use high speed to evade reconnaissance satellites.
Các xuồng tận dụng tốc độ cao để né tránh vệ tinh do thám.
The boats use high speed to evade reconnaissance satellites.
Máy bay đang bay ở độ cao 10.000 mét.
The plane is flying at an altitude of 10,000 meters.
Anh ấy đã tập chân cường độ cao.
He did high-intensity leg exercises.
Bài tập này có cường độ cao.
This exercise is high-intensity.
Mối đe dọa an ninh đã tăng lên cấp độ cao nhất.
The security threat has risen to the highest level.
Anh ấy bị gãy xương sau khi rơi từ độ cao 2,4 mét.
He suffered a broken bone after falling from a height of 2.4 meters.
Vùng đất nằm ở độ cao trên 3.000 m so với mực nước biển.
The region is located at an altitude of over 3,000 m above sea level.
